Terra

Giữ chuột để xoay
  • Trắng Sang Trọng
  • Nâu Mạnh Mẽ

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

HOTLINE 0961.269.262

Phiên bản

Vehicle Description

TERRA S 2WD MT
GIÁ XE: 970,000,000 VNĐ
Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ DẦU 2.5L 190HP momen xoắn 450Nm
  • Đèn LED
  • 2 túi khí, cảm biến lùi
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng nỉ
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 6.5-inch
  • Gọi ngay hotline để tha hồ ép giá 

TERRA E 2WD AT
GIÁ XE: 1,026,000,000 VNĐ
Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ XĂNG 2.5L QR25 169HP momen xoắn 241Nm
  • Đèn LED, tự động tắt - mở
  • 2 túi khí
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng nỉ
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 9-inch
  • Camera hành trình, camera lùi
  • Cảm biến lùi
  • ABS, EBD & BA
  • Gọi ngay hotline để tha hồ ép giá 

TERRA VL 4x4 7AT G
GIÁ XE: 1,226,000,000 VNĐ
Giá Đã Bao Gồm 10% VAT


  • Động cơ XĂNG 2.5L QR25 169HP momen xoắn 241Nm
  • Đèn LED tự động tắt mở
  • 6 túi khí, cảm biến lùi
  • Ghế ngồi Zero Gravity bằng da
  • Tay lái bọc da tích hợp phím bấm
  • Gập ghế bằng nút bấm
  • 06 loa, màn hình cảm ứng 9-inch
  • Camera lùi
  • Camera toàn cảnh có báo vật thể chuyển động
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Cảnh báo chệch làn đường
  • Khởi hành ngang dốc, hệ thống đổ đèo
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống cân bằng động VDC, ABS, EBD, BA
  • Gọi ngay hotline để tha hồ ép giá 

Ngoại thất

Khung Xe

Sử dụng chung hệ thống khung gầm Body on Frame cứng cáp, chống xoắn vặn cực tốt.

Hệ thống treo 5 liên kết

Hệ thống treo liên kết đa điểm giúp xe vận hành êm ái trên mọi cung đường..

Gầm Xe

Khoảng sáng gầm và góc thoát lớn giúp xe vượt mọi trở ngại của địa hình.

Hộp số tự động 7 cấp

Hộp số tay 6 cấp và tự động 7 cấp giúp xe vận hành mượt mà..

Thiết kế đặc biệt

Mâm hợp kim nhôm 18-inch độ bền cao, tăng tính thẩm mỹ.

Mặt nạ phía trước thiết kế táo bạo

Thiết kế mặt nạ phía trước V-Motion làm xe mạnh mẽ và hầm hố hơn.

Đèn pha chiếu xa hơn, sáng hơn

Công nghệ đèn LED mới nhất với dải LED ban ngày.

Step Right Up

Bệ bước giúp hành khách dễ dàng lên xuống hơn.

Nội thất

Kiểm soát nhiệt độ tự động vùng kép

Điều hòa hai vùng tự động giúp bạn cảm thấy thoải mái hơn.

Tay vịn hàng ghế sau gập xuống với giá đỡ cốc

Có bệ để ly cho hàng ghế phía sau.

Ghế không trọng lực

Công nghệ ghế lái dành cho phi công vũ trụ của NASA..

Lấy cảm hứng từ thể thao

Cần số được bọc da và phần đỉnh mạ crom..

Thiết kế trang trọng

Các nút bấm được làm tinh tế, dễ sử dụng.

Phong cách và thoải mái

Ghế bọc da, áp dụng công nghệ Zero Gravity giúp ngồi cực kỳ thoải mái khi đi xa.

Điều hòa phía sau

Dàn lạnh phía sau tùy chỉnh..

Nội thất linh hoạt

Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập được mang lại nhiều không gian khi cần chở hàng hóa.

Video

Phụ kiện

Thông số kỹ thuật

Động cơ
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Hộp số
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 2WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu
Phanh
  • Phanh trước: Đĩa tản nhiệt
  • Phanh sau: Tang trống
Hệ thống treo & Hệ thống lái
Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống treo Trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Sau

Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Hệ thống treo sau đa điểm

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Mức tiêu hao nhiên liệu 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55
Mâm & lốp xe
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép
Kích thước & Trọng lượng & Dung tích
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850 (4WD) & 1790 (2WD) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không
An toàn & An ninh

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL)

2.5 MT 4WD (SL)

2.5 MT 2WD (E)

2.5 AT 2WD (EL)

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát cân bằng động

Không

Không

Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai

Không

Không

Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo

Không

Không

Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh

Không

Túi khí người lái

Túi khí người ngồi bên

Dây đai an toàn đa điểm trước

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Dây đai an toàn đa điểm sau

Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng

Thiết bị báo động chống trộm

Không

Thanh gia cường tại tất cả các cửa

Cấu trúc Zone Body

Hệ thống kiểm soát hành trình

Không

Khóa trẻ em tại cửa sau

Camera lùi

Không

Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái)

Không

Nội thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau  
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay 3
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi
Ngoại thất
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen Halogen
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau

Tin liên quan

Ra mắt Nissan X-Trail V-series dành riêng cho khách hàng Việt Nam

Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 2018, Công ty Nissan Việt Nam (NVL) và TCIE

Nissan Sunny Premium S – Bạn đường tin cậy

Nissan Sunny Premium S – chiếc sedan nhỏ nhắn, kinh tế dành cho gia đình

Chương trình khuyến mại lớn trong tháng 12

Nissan Việt Nam xin trân trọng thông báo Chương trình Khuyến mại tháng 12 dành cho các

NISSAN X-TRAIL VÀ SUNNY GIẢM GIÁ KHỦNG DỊP CUỐI NĂM 2017

TCIE Việt Nam công bố giá bán lẻ 2018 cho các dòng xe Nissan lắp